ngâm nga

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngâm nga (Động từ)

Hành động vừa ngâm thơ hoặc hát với một cảm xúc thư thái, thường để thưởng thức hoặc thỏa mãn sở thích cá nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngâm nga vài câu thơ trong lúc thư giãn."
  • 2."Giọng đọc ngâm nga nhẹ nhàng, khiến người nghe cảm thấy dễ chịu."
  • 3."Khi đọc sách, cô ấy thường ngâm nga những câu văn hay."

Lưu ý khi sử dụng "ngâm nga"

Lưu ý về động từ

"ngâm nga" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngâm nga"

ngâm nga là động từ trong tiếng Việt. Hành động vừa ngâm thơ hoặc hát với một cảm xúc thư thái, thường để thưởng thức hoặc thỏa mãn sở thích cá nhân. Ví dụ: "Ngâm nga vài câu thơ trong lúc thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này