ngậm hột thị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngậm hột thị (Động từ)

Hành động ngậm hoặc giữ một vật gì đó giữa răng và môi, thường là để thưởng thức vị ngon hoặc để tránh nuốt quá nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ bảo con ngậm hột thị để cảm nhận hương vị ngọt ngào hơn."
  • 2."Khi ăn trái cây, tôi thường ngậm hột thị để không nuốt vội."
  • 3."Ngậm hột thị một chút rồi mới nhai sẽ ngon hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngậm hột thị (Danh từ)

Một thực phẩm thường được ngậm để thưởng thức vị hoặc dùng làm đồ ăn vặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Hột thị có vị ngọt thanh rất dễ ăn."
  • 2."Tôi thích mua hột thị về nhâm nhi khi xem phim."
  • 3."Trong mùa hè, hột thị luôn là món ăn vặt yêu thích của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "ngậm hột thị"

Lưu ý về động từ

"ngậm hột thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngậm hột thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngậm hột thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngậm hột thị"

ngậm hột thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ngậm hoặc giữ một vật gì đó giữa răng và môi, thường là để thưởng thức vị ngon hoặc để tránh nuốt quá nhanh. Ví dụ: "Mẹ bảo con ngậm hột thị để cảm nhận hương vị ngọt ngào hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này