newton

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: newton (Danh từ)

Đơn vị đo lực trong hệ đơn vị quốc tế SI, tương ứng với lực cần thiết để làm tăng tốc độ của một vật nặng 1 kilogram với gia tốc 1 mét trên giây bình phương.

Ví dụ (2)
  • 1."Một lực 1 newton sẽ làm một vật khối lượng 1 kilogram tăng tốc 1 mét trên giây bình phương."
  • 2."Khi đẩy một chiếc xe với lực 10 newton, bạn đang tạo ra một gia tốc đáng kể cho chiếc xe đó."

Lưu ý khi sử dụng "newton"

Lưu ý về danh từ

"newton" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "newton"

newton là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo lực trong hệ đơn vị quốc tế SI, tương ứng với lực cần thiết để làm tăng tốc độ của một vật nặng 1 kilogram với gia tốc 1 mét trên giây bình phương. Ví dụ: "Một lực 1 newton sẽ làm một vật khối lượng 1 kilogram tăng tốc 1 mét trên giây bình phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này