nấu nung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nấu nung (Động từ)

(Trong văn chương) diễn tả hành động nung nấu, cháy bừng lên trong tâm trí.

Ví dụ (3)
  • 1."nung nấu"
  • 2."Những suy nghĩ luôn nung nấu trong lòng anh."
  • 3."Cảm giác yêu thương của cô ấy vẫn nung nấu từ sâu trong tâm hồn."

Lưu ý khi sử dụng "nấu nung"

Lưu ý về động từ

"nấu nung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nấu nung"

nấu nung là động từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) diễn tả hành động nung nấu, cháy bừng lên trong tâm trí. Ví dụ: "nung nấu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này