nam nhi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nam nhi (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Đàn ông, con trai, thường được dùng để chỉ những người có chí khí và tính cách mạnh mẽ, phân biệt với nữ nhi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đấng nam nhi."
  • 2."Chí nam nhi."
  • 3."Người nam nhi luôn phải có trách nhiệm với bản thân và gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "nam nhi"

Lưu ý về danh từ

"nam nhi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nam nhi"

nam nhi là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Đàn ông, con trai, thường được dùng để chỉ những người có chí khí và tính cách mạnh mẽ, phân biệt với nữ nhi. Ví dụ: "Đấng nam nhi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này