mỹ mãn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mỹ mãn (Tính từ)

Đẹp đẽ, hài lòng với cái đẹp hoặc sự đạt được một trạng thái tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng được trang trí rất mỹ mãn, ai cũng khen ngợi."
  • 2."Món ăn hôm nay thật mỹ mãn, tôi đã thưởng thức từng món."
  • 3."Cuộc sống của họ hiện tại rất mỹ mãn, họ có thể thoải mái làm những gì mình thích."

Lưu ý khi sử dụng "mỹ mãn"

Lưu ý về tính từ

"mỹ mãn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mỹ mãn"

mỹ mãn là tính từ trong tiếng Việt. Đẹp đẽ, hài lòng với cái đẹp hoặc sự đạt được một trạng thái tốt. Ví dụ: "Căn phòng được trang trí rất mỹ mãn, ai cũng khen ngợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này