mỹ lệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mỹ lệ (Tính từ)

Có vẻ đẹp thanh tú, duyên dáng, thường được dùng để miêu tả con người hoặc sự vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy có gương mặt mỹ lệ, thu hút mọi ánh nhìn."
  • 2."Ngôi đền cổ kính với kiến trúc mỹ lệ khiến du khách không khỏi trầm trồ."

Lưu ý khi sử dụng "mỹ lệ"

Lưu ý về tính từ

"mỹ lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mỹ lệ"

mỹ lệ là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ đẹp thanh tú, duyên dáng, thường được dùng để miêu tả con người hoặc sự vật. Ví dụ: "Cô ấy có gương mặt mỹ lệ, thu hút mọi ánh nhìn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này