muỗi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muỗi (Danh từ)

Côn trùng nhỏ, có cánh mỏng, vòi nhọn để chích hút máu, gây ngứa cho con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị muỗi đốt khiến da tôi ngứa rát."
  • 2."Muỗi nhiều như vãi trấu làm mọi người khó chịu."
  • 3."Tối qua, tôi đã bị muỗi tấn công khi ngồi ngoài sân."

Lưu ý khi sử dụng "muỗi"

Lưu ý về danh từ

"muỗi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "muỗi"

muỗi là danh từ trong tiếng Việt. Côn trùng nhỏ, có cánh mỏng, vòi nhọn để chích hút máu, gây ngứa cho con người. Ví dụ: "Bị muỗi đốt khiến da tôi ngứa rát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này