muồi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: muồi (Danh từ)

Muồi là một loại côn trùng nhỏ thuộc họ muồi, thường bay xung quanh thức ăn và nước. Chúng thường gây khó chịu vì thấy nhiều trong mùa hè.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời nóng, muồi bay đầy trong bếp, thật khó chịu."
  • 2."Tôi phải mua thuốc xịt để đuổi muồi ra khỏi nhà."
  • 3."Tránh để thức ăn ra ngoài lâu, không thì muồi sẽ lại tới."
2
Động từ

Nghĩa 2: muồi (Động từ)

Muồi được sử dụng để chỉ hành động đuổi, đập hoặc xua đuổi muồi và các loại côn trùng khác ra khỏi không gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần có muồi, tôi lại phải muồi chúng ra ngoài cửa."
  • 2."Chị ấy đang muồi con muồi thích bay quanh thức ăn."
  • 3."Đừng để muồi bay vào nhà, hãy muồi chúng ngay khi thấy."

Lưu ý khi sử dụng "muồi"

Lưu ý về động từ

"muồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"muồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "muồi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "muồi"

muồi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Muồi là một loại côn trùng nhỏ thuộc họ muồi, thường bay xung quanh thức ăn và nước. Chúng thường gây khó chịu vì thấy nhiều trong mùa hè. Ví dụ: "Hôm nay trời nóng, muồi bay đầy trong bếp, thật khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này