múa may

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: múa may (Động từ)

Hành động thể hiện một cách ồn ào nhằm gây ấn tượng hoặc ảnh hưởng, nhưng lại không có hiệu quả và có phần lố lăng.

Ví dụ (3)
  • 1."Múa may trên vũ đài chính trị."
  • 2."Anh ấy luôn múa may trước đám đông để thu hút sự chú ý."
  • 3."Những bài phát biểu của cô ấy chỉ là múa may mà không có nội dung thực sự."

Lưu ý khi sử dụng "múa may"

Lưu ý về động từ

"múa may" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "múa may"

múa may là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện một cách ồn ào nhằm gây ấn tượng hoặc ảnh hưởng, nhưng lại không có hiệu quả và có phần lố lăng. Ví dụ: "Múa may trên vũ đài chính trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này