mù mịt
Định nghĩa
Nghĩa 1: mù mịt (Tính từ)
Tối tăm, không có gì sáng sủa, không có hy vọng.
- 1."Tương lai mù mịt."
- 2."Trong màn đêm mù mịt, chúng tôi không thể nhìn thấy gì."
- 3."Dự báo thời tiết hôm nay khiến tình hình trở nên mù mịt hơn bao giờ hết."
Lưu ý khi sử dụng "mù mịt"
Lưu ý về tính từ
"mù mịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mù mịt"
mù mịt là tính từ trong tiếng Việt. Tối tăm, không có gì sáng sủa, không có hy vọng. Ví dụ: "Tương lai mù mịt."
Từ liên quan
mù khơi
Rất xa, thường dùng trong văn chương.
mù loà
Chỉ trạng thái không nhìn thấy được, thường dùng để mô tả người bị mù.
mù màu
Không có khả năng phân biệt màu sắc, hoặc có thể chỉ phân biệt rất ít màu sắc.
mù mờ
Từ dùng để chỉ sự lơ mơ, không rõ ràng hay khó hiểu.
mù quáng
Mê muội, không còn khả năng phân biệt phải trái, đúng sai.
mù tăm
Mù tăm mô tả một tình trạng không nhìn thấy gì hoặc thiếu tầm nhìn trong một hoàn cảnh nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.