mu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mu (Danh từ)

Phần nhô lên có hình khum khum ở một số bộ phận trên cơ thể như bàn tay, bàn chân, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Mu bàn tay"
  • 2."Mu bàn chân ở người có vai trò quan trọng để cảm nhận."
  • 3."Trẻ em thường có mũi mu nhô lên khi còn nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mu (Danh từ)

Tên một con chữ (μ, viết hoa M) của chữ cái Hi Lạp.

Lưu ý khi sử dụng "mu"

Lưu ý về danh từ

"mu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mu"

mu là danh từ trong tiếng Việt. Phần nhô lên có hình khum khum ở một số bộ phận trên cơ thể như bàn tay, bàn chân, v.v. Ví dụ: "Mu bàn tay"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này