mua

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mua (Danh từ)

Cây bụi mọc hoang với thân và lá có nhiều lông, lá mọc đối, hoa lớn màu hồng tím, và quả rắn có hình trứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, cây mua nở hoa rực rỡ bên đường."
  • 2."Chúng tôi thường thấy cây mua ở những vùng đất hoang."
2
Động từ

Nghĩa 2: mua (Động từ)

Dùng nhiều công sức nhưng nhận lại kết quả không tốt, ngoài ý muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mua cái bực vào người."
  • 2."Mua thù chuốc oán."
  • 3."Anh ấy đã mua khổ sở vì những quyết định sai lầm."
  • 4."Cô ấy không muốn mua phiền phức cho mình."

Lưu ý khi sử dụng "mua"

Lưu ý về động từ

"mua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mua"

mua là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây bụi mọc hoang với thân và lá có nhiều lông, lá mọc đối, hoa lớn màu hồng tím, và quả rắn có hình trứng. Ví dụ: "Mùa hè, cây mua nở hoa rực rỡ bên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này