một đồng một chữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: một đồng một chữ (Danh từ)

Nguyên tắc hoán đổi, tức là việc sử dụng hai thứ cùng giá trị để thanh toán hoặc đổi chác với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta có thể đổi món đồ này lấy cái kia, một đồng một chữ mà."
  • 2."Khi mua hàng ở chợ, thường mọi người hay áp dụng cách một đồng một chữ để mặc cả."
  • 3."Thỏa thuận giữa hai bên là một đồng một chữ, nên không ai thiệt cả."

Lưu ý khi sử dụng "một đồng một chữ"

Lưu ý về danh từ

"một đồng một chữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "một đồng một chữ"

một đồng một chữ là danh từ trong tiếng Việt. Nguyên tắc hoán đổi, tức là việc sử dụng hai thứ cùng giá trị để thanh toán hoặc đổi chác với nhau. Ví dụ: "Chúng ta có thể đổi món đồ này lấy cái kia, một đồng một chữ mà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này