morse

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: morse (Danh từ)

Hệ thống các ký hiệu chấm và gạch, âm thanh hoặc ánh sáng ngắn và dài, được sử dụng để biểu thị chữ cái, chữ số, v.v., trong điện báo và các phương thức truyền tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh morse."
  • 2."Chúng ta có thể giao tiếp qua tín hiệu morse trong các tình huống khẩn cấp."
  • 3."Kỹ sư đã tạo ra một thiết bị mới để gửi và nhận mã morse."

Lưu ý khi sử dụng "morse"

Lưu ý về danh từ

"morse" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "morse"

morse là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các ký hiệu chấm và gạch, âm thanh hoặc ánh sáng ngắn và dài, được sử dụng để biểu thị chữ cái, chữ số, v.v., trong điện báo và các phương thức truyền tin. Ví dụ: "Đánh morse."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này