mỏng tai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mỏng tai (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những người hay tò mò và thích nghe chuyện riêng tư của người khác, thường với ý coi thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Người đó thật mỏng tai, luôn đứng gần để nghe lén chuyện của mọi người."
  • 2."Cô ấy mỏng tai, thường xuyên hỏi han chuyện riêng tư của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "mỏng tai"

Lưu ý về tính từ

"mỏng tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mỏng tai"

mỏng tai là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ những người hay tò mò và thích nghe chuyện riêng tư của người khác, thường với ý coi thường. Ví dụ: "Người đó thật mỏng tai, luôn đứng gần để nghe lén chuyện của mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này