mỏi mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mỏi mắt (Tính từ)

Trạng thái chờ đợi kéo dài mà vẫn không thấy điều gì mình mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỏi mắt chờ đợi bạn đến."
  • 2."Tôi đã mỏi mắt nhìn ra đường nhưng vẫn chưa thấy ai."
  • 3."Mỏi mắt trông tin tức từ đội nhà."

Lưu ý khi sử dụng "mỏi mắt"

Lưu ý về tính từ

"mỏi mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mỏi mắt"

mỏi mắt là tính từ trong tiếng Việt. Trạng thái chờ đợi kéo dài mà vẫn không thấy điều gì mình mong muốn. Ví dụ: "Mỏi mắt chờ đợi bạn đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này