mới đó

Phó từĐộng từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: mới đó (Phó từ)

Diễn tả một sự việc diễn ra gần đây, trong một khoảng thời gian ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới đó mà đã một năm trôi qua."
  • 2."Chị ấy mới đó đã quyết định chuyển việc."
  • 3."Mới đó mà trời đã tối, chúng ta cần về ngay."
2
Động từ

Nghĩa 2: mới đó (Động từ)

Hành động hoặc quá trình xảy ra trong thời gian gần đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi mới đó đã hoàn thành bài kiểm tra."
  • 2."Họ mới đó đã tổ chức một buổi tiệc sinh nhật."
  • 3."Cô ấy mới đó đã mua sắm rất nhiều đồ đạc mới."

Lưu ý khi sử dụng "mới đó"

Lưu ý về động từ

"mới đó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "mới đó" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mới đó"

mới đó là phó từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một sự việc diễn ra gần đây, trong một khoảng thời gian ngắn. Ví dụ: "Mới đó mà đã một năm trôi qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này