mớm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mớm (Động từ)

Gợi ý cho những lời đã được chuẩn bị sẵn một cách khéo léo, kín đáo để người khác nói theo (thường mang ý chê bai).

Ví dụ (2)
  • 1."Nói mớm có thể dẫn đến hiểu lầm."
  • 2."Anh ta luôn mớm cung ý kiến cho bạn bè."
2
Động từ

Nghĩa 2: mớm (Động từ)

Sát với mép ngoài của vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi mớm vào bên thành giường."
  • 2."Cô ấy đứng mớm ở mép bàn."

Lưu ý khi sử dụng "mớm"

Lưu ý về động từ

"mớm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "mớm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mớm"

mớm là động từ trong tiếng Việt. Gợi ý cho những lời đã được chuẩn bị sẵn một cách khéo léo, kín đáo để người khác nói theo (thường mang ý chê bai). Ví dụ: "Nói mớm có thể dẫn đến hiểu lầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này