mới toanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: mới toanh (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả cái gì đó còn mới, chưa qua sử dụng.
- 1."Mới tinh."
- 2."Bộ bàn ghế mới toanh."
- 3."Chiếc xe mới toanh."
- 4."Cái điện thoại này mới toanh, chưa có vết trầy xước nào."
Lưu ý khi sử dụng "mới toanh"
Lưu ý về tính từ
"mới toanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mới toanh"
mới toanh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả cái gì đó còn mới, chưa qua sử dụng. Ví dụ: "Mới tinh."
Từ liên quan
mới phải
Thể hiện sự đồng tình hoặc nhấn mạnh với điều gì đó đang được nói đến.
mới rồi
Thời điểm gần đây, thường dùng để chỉ một sự kiện hoặc hành động vừa mới xảy ra.
mới tinh
Chưa sử dụng hoặc còn mới hoàn toàn.
mới đây
Diễn tả một hành động, sự kiện xảy ra gần đây, thường chỉ khoảng thời gian không lâu trước đây.
mới đó
Diễn tả một sự việc diễn ra gần đây, trong một khoảng thời gian ngắn.
mới đầu
Chỉ thời điểm ban đầu của một sự việc hay tác động nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.