mốc

Danh từTính từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mốc (Danh từ)

Tên gọi chung cho một số loại nấm nhỏ thường mọc trên các chất hữu cơ ẩm ướt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mốc tương"
  • 2."Gạo bị ẩm, lên mốc."
  • 3."Bánh mì để lâu bị mốc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mốc (Tính từ)

Có đặc điểm bẩn hoặc kém phẩm chất do bị mốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Gạo mốc"
  • 2."Quần áo bị mốc."
  • 3."Thức ăn mốc không nên ăn."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: mốc (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh ý phủ định, thể hiện sự thiếu thốn hoặc giá trị không có.

Ví dụ (1)
  • 1."Chẳng còn xu mốc nào trong túi."
4
Danh từ

Nghĩa 4: mốc (Danh từ)

Sự kiện hoặc thời điểm đáng chú ý đánh dấu một giai đoạn, một bước ngoặt trong lịch sử.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách mạng tháng Tám là một cái mốc quan trọng trong lịch sử nước nhà."
  • 2."Sự ra đời của Internet là một cái mốc lớn của thế kỷ 21."

Lưu ý khi sử dụng "mốc"

Lưu ý về tính từ

"mốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mốc" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mốc"

mốc là danh từ, tính từ, trợ từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho một số loại nấm nhỏ thường mọc trên các chất hữu cơ ẩm ướt. Ví dụ: "Mốc tương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này