mô tơ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mô tơ (Danh từ)

Động cơ, thường dùng để chỉ thiết bị chuyển đổi năng lượng thành chuyển động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mô tơ điện"
  • 2."Chiếc mô tơ này rất mạnh và tiết kiệm điện."
  • 3."Chúng ta cần thay mô tơ cho máy bơm nước."

Lưu ý khi sử dụng "mô tơ"

Lưu ý về danh từ

"mô tơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mô tơ"

mô tơ là danh từ trong tiếng Việt. Động cơ, thường dùng để chỉ thiết bị chuyển đổi năng lượng thành chuyển động. Ví dụ: "Mô tơ điện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này