minh hoạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: minh hoạ (Động từ)

Làm rõ và sinh động hơn nội dung muốn trình bày thông qua hình vẽ hoặc những hình thức dễ hiểu khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tranh minh hoạ giúp người xem hiểu rõ hơn về nội dung."
  • 2."Đưa ví dụ để minh hoạ cho ý tưởng một cách sinh động."
  • 3."Bài thuyết trình có nhiều minh hoạ rõ ràng, giúp khán giả dễ tiếp thu."

Lưu ý khi sử dụng "minh hoạ"

Lưu ý về động từ

"minh hoạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "minh hoạ"

minh hoạ là động từ trong tiếng Việt. Làm rõ và sinh động hơn nội dung muốn trình bày thông qua hình vẽ hoặc những hình thức dễ hiểu khác. Ví dụ: "Tranh minh hoạ giúp người xem hiểu rõ hơn về nội dung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này