mình đồng da sắt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mình đồng da sắt (Danh từ)

Một người có sức mạnh vượt trội, kiên cường và chịu đựng giỏi, thường dùng để chỉ người có tính cách bền bỉ, không dễ bị đánh bại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thật sự là một người mình đồng da sắt, luôn vượt qua mọi khó khăn trong công việc."
  • 2."Trong thể thao, những vận động viên mình đồng da sắt thường thi đấu một cách đầy quyết tâm."
  • 3."Chúng ta cần những người mình đồng da sắt trong đội ngũ để vượt qua thử thách này."

Lưu ý khi sử dụng "mình đồng da sắt"

Lưu ý về danh từ

"mình đồng da sắt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mình đồng da sắt"

mình đồng da sắt là danh từ trong tiếng Việt. Một người có sức mạnh vượt trội, kiên cường và chịu đựng giỏi, thường dùng để chỉ người có tính cách bền bỉ, không dễ bị đánh bại. Ví dụ: "Cô ấy thật sự là một người mình đồng da sắt, luôn vượt qua mọi khó khăn trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này