mịn màng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mịn màng (Tính từ)

Mịn màng dùng để miêu tả bề mặt mềm mại, nhẵn nhụi, không có gồ ghề hay khuyết điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Da của cô ấy thật mịn màng, nhìn rất khỏe mạnh."
  • 2."Tôi thích ăn bánh kem vì lớp kem trên bề mặt rất mịn màng."
  • 3."Chiếc áo này được làm từ vải mịn màng, rất thoải mái khi mặc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mịn màng (Tính từ)

Mịn màng cũng có thể miêu tả âm thanh hoặc giọng nói nhẹ nhàng, êm dịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng hát của cô ấy thật mịn màng và dễ chịu."
  • 2."Âm nhạc phát ra từ chiếc loa nghe rất mịn màng, không bị chói tai."
  • 3."Khi nói chuyện, anh ấy luôn giữ giọng nói mịn màng và từ tốn."

Lưu ý khi sử dụng "mịn màng"

Lưu ý về tính từ

"mịn màng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mịn màng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mịn màng"

mịn màng là tính từ trong tiếng Việt. Mịn màng dùng để miêu tả bề mặt mềm mại, nhẵn nhụi, không có gồ ghề hay khuyết điểm. Ví dụ: "Da của cô ấy thật mịn màng, nhìn rất khỏe mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này