mị dân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mị dân (Động từ)

Hành động phỉnh nịnh hoặc làm mê hoặc quần chúng nhằm bảo vệ quyền lợi cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủ đoạn mị dân thường được sử dụng trong các chiến dịch bầu cử."
  • 2."Chính sách mị dân không mang lại lợi ích thực sự cho người dân."
  • 3."Nhiều nhà lãnh đạo đã bị chỉ trích vì những lời hứa mị dân của họ."

Lưu ý khi sử dụng "mị dân"

Lưu ý về động từ

"mị dân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mị dân"

mị dân là động từ trong tiếng Việt. Hành động phỉnh nịnh hoặc làm mê hoặc quần chúng nhằm bảo vệ quyền lợi cho bản thân. Ví dụ: "Thủ đoạn mị dân thường được sử dụng trong các chiến dịch bầu cử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này