micron

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: micron (Danh từ)

Đơn vị đo chiều dài, tương đương một phần triệu mét.

Ví dụ (2)
  • 1."Kích thước của vi khuẩn thường chỉ khoảng từ 1 đến 10 micron."
  • 2."Trong công nghiệp, việc đo lường độ dày sản phẩm có thể chính xác đến micron."

Lưu ý khi sử dụng "micron"

Lưu ý về danh từ

"micron" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "micron"

micron là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo chiều dài, tương đương một phần triệu mét. Ví dụ: "Kích thước của vi khuẩn thường chỉ khoảng từ 1 đến 10 micron."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này