mica

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mica (Danh từ)

Khoáng vật có khả năng tách ra thành từng tờ rất mỏng, trong suốt và óng ánh. Mica thường được sử dụng làm nguyên liệu cách điện hoặc thay thế kính trong một số ứng dụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mica được dùng phổ biến trong ngành điện tử để cách điện."
  • 2."Chúng tôi đã sử dụng mica làm cửa sổ cho một số thiết kế trang trí."

Lưu ý khi sử dụng "mica"

Lưu ý về danh từ

"mica" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mica"

mica là danh từ trong tiếng Việt. Khoáng vật có khả năng tách ra thành từng tờ rất mỏng, trong suốt và óng ánh. Mica thường được sử dụng làm nguyên liệu cách điện hoặc thay thế kính trong một số ứng dụng. Ví dụ: "Mica được dùng phổ biến trong ngành điện tử để cách điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này