mi-ni

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mi-ni (Danh từ)

Một loại hình đồ nhỏ, thường được thiết kế để dùng trong các sản phẩm hoặc dịch vụ đa dạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa mua một chiếc máy ảnh mi-ni để dễ dàng mang theo khi đi du lịch."
  • 2."Các nhà thiết kế thường sử dụng mi-ni để tạo ra các sản phẩm mới và hấp dẫn."
  • 3."Chị ấy thích trang trí nhà cửa bằng những món đồ mi-ni dễ thương."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mi-ni (Tính từ)

Chỉ sự nhỏ gọn, xinh xắn hoặc có kích thước nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này mi-ni nhưng đủ chỗ cho hai người ngồi ăn."
  • 2."Tôi rất thích chiếc túi mi-ni này vì nó nhẹ và tiện lợi."
  • 3."Những chiếc đèn mi-ni tạo cảm giác ấm áp cho không gian sống."

Lưu ý khi sử dụng "mi-ni"

Lưu ý về tính từ

"mi-ni" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mi-ni" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mi-ni" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mi-ni"

mi-ni là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại hình đồ nhỏ, thường được thiết kế để dùng trong các sản phẩm hoặc dịch vụ đa dạng. Ví dụ: "Tôi vừa mua một chiếc máy ảnh mi-ni để dễ dàng mang theo khi đi du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này