mia

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mia (Danh từ)

Mía là một loại cây trồng quen thuộc, thường được dùng để làm đường và có thể ăn tươi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè, mình thích ăn mía lạnh để giải khát."
  • 2."Ông nội trồng rất nhiều mía trong vườn để bán."
  • 3."Khi đi du lịch, mình thường mua mía lột sẵn ở các quán ven đường."
2
Động từ

Nghĩa 2: mia (Động từ)

Mía còn có thể được sử dụng như một hành động để chỉ việc tháo ra hoặc lấy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy mía một số thứ trong túi để tìm điện thoại."
  • 2."Hãy mía quyển sách ở trên kệ cho tôi với."
  • 3."Anh ấy mía chiếc áo khoác ra khỏi tủ để mặc đi làm."

Lưu ý khi sử dụng "mia"

Lưu ý về động từ

"mia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mia" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mia"

mia là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mía là một loại cây trồng quen thuộc, thường được dùng để làm đường và có thể ăn tươi. Ví dụ: "Mùa hè, mình thích ăn mía lạnh để giải khát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này