mỉa mai

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mỉa mai (Động từ)

Nói theo cách ngược lại với ý mà mình muốn để người khác hiểu rõ hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Người ta thường dùng giọng mỉa mai để chỉ trích."
  • 2.""Canh cải mà nấu với gừng, Không ăn thời chớ xin đừng mỉa mai.""
2
Tính từ

Nghĩa 2: mỉa mai (Tính từ)

Trái ngược một cách đáng buồn với những gì người ta mong đợi.

Ví dụ (2)
  • 1."Thật là nực cười, thật là mỉa mai."
  • 2."Mọi thứ đã trở nên mỉa mai hơn sau sự cố đó."

Lưu ý khi sử dụng "mỉa mai"

Lưu ý về động từ

"mỉa mai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mỉa mai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mỉa mai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mỉa mai"

mỉa mai là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nói theo cách ngược lại với ý mà mình muốn để người khác hiểu rõ hơn. Ví dụ: "Người ta thường dùng giọng mỉa mai để chỉ trích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này