mi-ca

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mi-ca (Danh từ)

Miếng đất nhỏ dùng để trồng cây, chủ yếu là rau hoặc hoa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà tôi có một mi-ca nhỏ ở phía sau để trồng rau."
  • 2."Chị gái tôi thường làm vườn trên mi-ca của mình."
  • 3."Mi-ca này rất phù hợp để trồng các loại hoa kiểng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mi-ca (Danh từ)

Một loại trái cây có vị ngọt, thường được sử dụng trong các món tráng miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ làm sinh tố mi-ca cho cả nhà vào buổi sáng."
  • 2."Tôi thích ăn mi-ca tươi vào những ngày hè nóng bức."
  • 3."Trong bữa tiệc, có món tráng miệng làm từ mi-ca rất ngon."

Lưu ý khi sử dụng "mi-ca"

Lưu ý về danh từ

"mi-ca" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mi-ca" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mi-ca"

mi-ca là danh từ trong tiếng Việt. Miếng đất nhỏ dùng để trồng cây, chủ yếu là rau hoặc hoa. Ví dụ: "Nhà tôi có một mi-ca nhỏ ở phía sau để trồng rau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này