mèo già hoá cáo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mèo già hoá cáo (Danh từ)

Câu nói mô tả một người qua thời gian trở nên khôn ngoan, ranh ma hơn, thường là khi họ đã trải qua nhiều kinh nghiệm sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường nói rằng càng lớn tuổi, chúng ta càng giống 'mèo già hóa cáo'."
  • 2."Chị ấy đã trải qua nhiều khó khăn, giờ thì chị ấy đã học được cách trở nên khôn ngoan hơn, giống như mèo già hóa cáo."
  • 3."Ông nội tôi luôn có những mẹo hay để vượt qua mọi tình huống, ông đúng là mèo già hóa cáo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mèo già hoá cáo (Tính từ)

Chỉ tính chất của một người trở nên thông minh và khéo léo hơn theo thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều năm làm việc, anh ấy trở nên rất mèo già hóa cáo trong lĩnh vực của mình."
  • 2."Cô giáo của tôi là một người mèo già hóa cáo, luôn biết cách xử lý tình huống khó khăn."
  • 3."Những người trải qua sóng gió cuộc đời thường rất mèo già hóa cáo và bình tĩnh hơn khi đối mặt với thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "mèo già hoá cáo"

Lưu ý về tính từ

"mèo già hoá cáo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mèo già hoá cáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mèo già hoá cáo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mèo già hoá cáo"

mèo già hoá cáo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Câu nói mô tả một người qua thời gian trở nên khôn ngoan, ranh ma hơn, thường là khi họ đã trải qua nhiều kinh nghiệm sống. Ví dụ: "Mẹ tôi thường nói rằng càng lớn tuổi, chúng ta càng giống 'mèo già hóa cáo'."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này