mẹ mìn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẹ mìn (Danh từ)

Người phụ nữ chuyên dụ dỗ, lừa phỉnh và bắt cóc trẻ em để bán.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong câu chuyện cổ tích, có một mẹ mìn đã dụ dỗ những đứa trẻ ra khỏi nhà."
  • 2."Chúng ta cần phải cảnh giác với những mẹ mìn trong khu vực này."

Lưu ý khi sử dụng "mẹ mìn"

Lưu ý về danh từ

"mẹ mìn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mẹ mìn"

mẹ mìn là danh từ trong tiếng Việt. Người phụ nữ chuyên dụ dỗ, lừa phỉnh và bắt cóc trẻ em để bán. Ví dụ: "Trong câu chuyện cổ tích, có một mẹ mìn đã dụ dỗ những đứa trẻ ra khỏi nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này