mề đay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mề đay (Danh từ)

Huân chương hoặc huy chương của chính quyền thực dân, phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đã nhận nhiều mề đay trong suốt sự nghiệp quân sự."
  • 2."Các mề đay này biểu trưng cho những đóng góp lớn lao trong lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "mề đay"

Lưu ý về danh từ

"mề đay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mề đay"

mề đay là danh từ trong tiếng Việt. Huân chương hoặc huy chương của chính quyền thực dân, phong kiến. Ví dụ: "Ông ấy đã nhận nhiều mề đay trong suốt sự nghiệp quân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này