máy bơm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy bơm (Danh từ)

Máy được vận hành bằng động cơ (thường là động cơ điện), dùng để bơm nước hoặc các chất lỏng từ một vị trí này sang vị trí khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trạm máy bơm."
  • 2."Máy bơm nước này có công suất lớn."
  • 3."Chúng tôi sẽ sử dụng máy bơm để tưới cây."

Lưu ý khi sử dụng "máy bơm"

Lưu ý về danh từ

"máy bơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy bơm"

máy bơm là danh từ trong tiếng Việt. Máy được vận hành bằng động cơ (thường là động cơ điện), dùng để bơm nước hoặc các chất lỏng từ một vị trí này sang vị trí khác. Ví dụ: "Trạm máy bơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này