máy bay trực thăng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy bay trực thăng (Danh từ)

Máy bay có khả năng cất cánh và hạ cánh thẳng đứng, cũng như bay lơ lửng tại một vị trí trên không.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy bay trực thăng thường được sử dụng trong các nhiệm vụ cấp cứu."
  • 2."Chúng tôi đã thấy một chiếc máy bay trực thăng bay qua bầu trời."

Lưu ý khi sử dụng "máy bay trực thăng"

Lưu ý về danh từ

"máy bay trực thăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy bay trực thăng"

máy bay trực thăng là danh từ trong tiếng Việt. Máy bay có khả năng cất cánh và hạ cánh thẳng đứng, cũng như bay lơ lửng tại một vị trí trên không. Ví dụ: "Máy bay trực thăng thường được sử dụng trong các nhiệm vụ cấp cứu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này