máy chiếu
Định nghĩa
Nghĩa 1: máy chiếu (Danh từ)
Máy thiết bị dùng để chiếu hình ảnh lên màn hình hoặc bề mặt phẳng.
- 1."Trong lớp học, giáo viên thường sử dụng máy chiếu để trình chiếu bài học."
- 2."Máy chiếu giúp việc xem phim trở nên thú vị hơn khi có màn hình lớn."
Lưu ý khi sử dụng "máy chiếu"
Lưu ý về danh từ
"máy chiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "máy chiếu"
máy chiếu là danh từ trong tiếng Việt. Máy thiết bị dùng để chiếu hình ảnh lên màn hình hoặc bề mặt phẳng. Ví dụ: "Trong lớp học, giáo viên thường sử dụng máy chiếu để trình chiếu bài học."
Từ liên quan
máy bơm
Máy được vận hành bằng động cơ (thường là động cơ điện), dùng để bơm nước hoặc các chất lỏng từ một vị trí này sang vị trí khác.
máy bộ đàm
Máy điện thoại cầm tay, sử dụng để thu phát tín hiệu qua sóng vô tuyến.
máy bừa
Máy móc hoạt động bằng động cơ, được trang bị hệ thống răng hoặc bánh lồng dùng để xới nhỏ và làm tơi đất.
máy chiếu hình
Dụng cụ quang học dùng để chiếu hình ảnh lên màn ảnh nhằm minh họa hoặc trình chiếu thông tin.
máy chiếu phim
Thiết bị dùng để chiếu phim lên màn hình.
máy chém
Dụng cụ có lưỡi sắc được sử dụng để chặt đầu những người bị án tử hình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.