mẫu mực

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẫu mực (Danh từ)

Người hoặc vật có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cha mẹ là người mẫu mực cho con cái."
  • 2."Nhà giáo dục thường được xem là mẫu mực trong cộng đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mẫu mực (Tính từ)

Có đầy đủ những phẩm chất tốt đẹp, có khả năng làm mẫu hoặc làm gương cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Một người cha mẫu mực luôn chăm sóc và dạy dỗ con cái."
  • 2."Cô giáo ấy có phong cách sống mẫu mực, đáng để học hỏi."

Lưu ý khi sử dụng "mẫu mực"

Lưu ý về tính từ

"mẫu mực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mẫu mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mẫu mực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mẫu mực"

mẫu mực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo. Ví dụ: "Cha mẹ là người mẫu mực cho con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này