mẫu mực
Định nghĩa
Nghĩa 1: mẫu mực (Danh từ)
Người hoặc vật có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo.
- 1."Cha mẹ là người mẫu mực cho con cái."
- 2."Nhà giáo dục thường được xem là mẫu mực trong cộng đồng."
Nghĩa 2: mẫu mực (Tính từ)
Có đầy đủ những phẩm chất tốt đẹp, có khả năng làm mẫu hoặc làm gương cho người khác.
- 1."Một người cha mẫu mực luôn chăm sóc và dạy dỗ con cái."
- 2."Cô giáo ấy có phong cách sống mẫu mực, đáng để học hỏi."
Lưu ý khi sử dụng "mẫu mực"
Lưu ý về tính từ
"mẫu mực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"mẫu mực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mẫu mực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mẫu mực"
mẫu mực là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật có tác dụng làm gương cho mọi người noi theo. Ví dụ: "Cha mẹ là người mẫu mực cho con cái."
Từ liên quan
mẫu hậu
Từ cổ, được vua hoặc con vua thời phong kiến sử dụng để gọi mẹ, chỉ hoàng thái hậu hoặc hoàng hậu, thể hiện sự tôn kính.
mẫu hệ
Chế độ gia đình trong xã hội thị tộc nguyên thủy, nơi mà quyền thừa kế tài sản và họ tên được truyền từ người mẹ; khác với phụ hệ.
mẫu mã
Quy cách và hình thức bên ngoài của hàng hóa.
mẫu quyền
Hình thức tổ chức xã hội trong xã hội thị tộc nguyên thủy, trong đó quan hệ huyết thống và quyền thừa kế được xác định theo dòng dõi của người mẹ; khác với phụ quyền.
mẫu quốc
Thuật ngữ chỉ quốc gia đế quốc thực dân, trong quan hệ với các nước thuộc địa của nó (theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).
mẫu số
Số nằm dưới vạch ngang của phân số, chỉ số phần mà đơn vị được chia đều; phân biệt với tử số.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.