mẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẫu (Danh từ)

Cái mà giúp người ta hiểu biết về nhiều thứ giống nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Hàng bày mẫu rất đa dạng."
  • 2."Một mẫu nhân vật điển hình trong câu chuyện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mẫu (Danh từ)

Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức 3.600 mét vuông ở Bắc Bộ hoặc 4.970 mét vuông ở Trung Bộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ruộng nhà tôi có diện tích 2 mẫu."
  • 2."Mảnh đất này rộng khoảng 1 mẫu Bắc Bộ."

Lưu ý khi sử dụng "mẫu"

Lưu ý về danh từ

"mẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mẫu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mẫu"

mẫu là danh từ trong tiếng Việt. Cái mà giúp người ta hiểu biết về nhiều thứ giống nhau. Ví dụ: "Hàng bày mẫu rất đa dạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này