mặt trời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt trời (Danh từ)

(viết hoa khi chỉ thiên thể này) Thiên thể sáng nóng ở xa Trái Đất, đóng vai trò là nguồn sáng và sưởi ấm chính cho hành tinh chúng ta.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt Trời dần dần khuất sau dãy núi."
  • 2."Trái Đất quay quanh Mặt Trời."
  • 3."Vào buổi sáng, ánh sáng mặt trời chiếu rọi khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "mặt trời"

Lưu ý về danh từ

"mặt trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt trời"

mặt trời là danh từ trong tiếng Việt. (viết hoa khi chỉ thiên thể này) Thiên thể sáng nóng ở xa Trái Đất, đóng vai trò là nguồn sáng và sưởi ấm chính cho hành tinh chúng ta. Ví dụ: "Mặt Trời dần dần khuất sau dãy núi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này