mất mùa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất mùa (Động từ)

Tình trạng thu hoạch mùa màng rất kém, gây ra ảnh hưởng lớn đến đời sống của người dân.

Ví dụ (3)
  • 1."Đói kém vì mất mùa."
  • 2."Năm nay địa phương bị mất mùa do thiên tai."
  • 3."Mất mùa khiến nhiều gia đình lâm vào cảnh khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "mất mùa"

Lưu ý về động từ

"mất mùa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất mùa"

mất mùa là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng thu hoạch mùa màng rất kém, gây ra ảnh hưởng lớn đến đời sống của người dân. Ví dụ: "Đói kém vì mất mùa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này