mặt mo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt mo (Danh từ)

(Thông tục) chỉ người có tính cách trơ trẽn, đáng khinh, thường được sử dụng như một lời chửi.

Ví dụ (4)
  • 1."Có là mặt mo thì mới làm như vậy."
  • 2."Đồ mặt mo!"
  • 3."Tôi không hiểu sao cậu ấy lại cư xử như một mặt mo."
  • 4."Người như vậy thật là mặt mo."

Lưu ý khi sử dụng "mặt mo"

Lưu ý về danh từ

"mặt mo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt mo"

mặt mo là danh từ trong tiếng Việt. (Thông tục) chỉ người có tính cách trơ trẽn, đáng khinh, thường được sử dụng như một lời chửi. Ví dụ: "Có là mặt mo thì mới làm như vậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này