mặt khác

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: mặt khác (Phó từ)

Dùng để biểu thị một ý kiến đối lập hoặc một khía cạnh khác trong một tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này rất khó, mặt khác nó cũng rất thú vị."
  • 2."Chúng ta có thể đi biển, mặt khác, đi núi cũng không kém phần hấp dẫn."
  • 3."Học có thể căng thẳng, mặt khác, nó cũng giúp ta phát triển nhiều kỹ năng."

Câu hỏi thường gặp về "mặt khác"

mặt khác là phó từ trong tiếng Việt. Dùng để biểu thị một ý kiến đối lập hoặc một khía cạnh khác trong một tình huống. Ví dụ: "Công việc này rất khó, mặt khác nó cũng rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này