mạo hiểm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mạo hiểm (Tính từ)

Chỉ tính chất của một hành động, sự việc có liên quan đến rủi ro, không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi phượt một mình thì thật là mạo hiểm nhưng lại rất thú vị."
  • 2."Cô ấy có tính cách mạo hiểm, luôn muốn thử nghiệm những điều mới lạ."
  • 3."Việc đầu tư vào cổ phiếu là một quyết định mạo hiểm mà nhiều người phải cân nhắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mạo hiểm (Danh từ)

Hành động hoặc sự kiện có liên quan đến sự rủi ro, không chắc chắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạo hiểm trong kinh doanh có thể mang lại lợi nhuận lớn nhưng cũng có thể dẫn đến thất bại."
  • 2."Những chuyến đi mạo hiểm thường tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ."
  • 3."Tôi cho rằng mạo hiểm trong cuộc sống giúp mình trưởng thành hơn."

Lưu ý khi sử dụng "mạo hiểm"

Lưu ý về tính từ

"mạo hiểm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mạo hiểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mạo hiểm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mạo hiểm"

mạo hiểm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tính chất của một hành động, sự việc có liên quan đến rủi ro, không chắc chắn. Ví dụ: "Đi phượt một mình thì thật là mạo hiểm nhưng lại rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này