mão

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mão (Danh từ)

(thường viết hoa) Kí hiệu thứ tư trong địa chi, lấy mèo làm tượng trưng; đứng sau Dần và trước Thìn. Kí hiệu này được sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, bao gồm cả Việt Nam.

Ví dụ (4)
  • 1."Năm Kỷ Mão"
  • 2."Tuổi Mão"
  • 3."Giờ Mão (từ 5 đến 7 giờ sáng)"
  • 4."Người sinh vào năm Mão thường được coi là có tính cách hiền hòa."

Lưu ý khi sử dụng "mão"

Lưu ý về danh từ

"mão" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mão"

mão là danh từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) Kí hiệu thứ tư trong địa chi, lấy mèo làm tượng trưng; đứng sau Dần và trước Thìn. Kí hiệu này được sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, bao gồm cả Việt Nam. Ví dụ: "Năm Kỷ Mão"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này