Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Một loại hạt có dầu, thường được dùng để làm bánh hoặc chế biến món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mè rang có thể rắc lên các món salad để tăng hương vị."
  • 2."Bánh mè là một món ăn vặt rất phổ biến ở nhiều chợ truyền thống."
  • 3."Tôi thích ăn bánh xèo với mè trắng rắc phía trên."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Hành động lấy hạt mè ra để sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đã mè hạt mè để làm dầu ăn."
  • 2."Chúng ta cần mè mè từ túi ra để làm bánh."
  • 3."Nếu bạn mè cẩn thận, món ăn sẽ ngon hơn."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"mè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mè" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mè là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại hạt có dầu, thường được dùng để làm bánh hoặc chế biến món ăn. Ví dụ: "Mè rang có thể rắc lên các món salad để tăng hương vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này