mẩn

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mẩn (Danh từ)

Mẩn là một loại bệnh da liễu, thường xuất hiện dưới dạng nốt đỏ hoặc mẩn ngứa trên da.

Ví dụ (3)
  • 1."Da tôi bị mẩn nên tôi cảm thấy ngứa ngáy khó chịu."
  • 2."Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi để chữa mẩn ngứa."
  • 3."Trời nóng làm cho nhiều người dễ bị mẩn đỏ trên da."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mẩn (Tính từ)

Mẩn có thể dùng để chỉ trạng thái da bị kích ứng, nổi mẩn đỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi dùng sản phẩm mới, mặt tôi trở nên mẩn luôn."
  • 2."Chị ấy rất nhạy cảm, dễ bị da mẩn mỗi khi thay đổi thời tiết."
  • 3."Tôi phải tránh xa hóa chất, vì da tôi thường mẩn khi tiếp xúc."

Lưu ý khi sử dụng "mẩn"

Lưu ý về tính từ

"mẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mẩn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mẩn"

mẩn là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mẩn là một loại bệnh da liễu, thường xuất hiện dưới dạng nốt đỏ hoặc mẩn ngứa trên da. Ví dụ: "Da tôi bị mẩn nên tôi cảm thấy ngứa ngáy khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này