mã tà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mã tà (Danh từ)

(Phương ngữ, từ cũ) chỉ lính cảnh sát trong thời kỳ Pháp thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Lính mã tà thường được biết đến với những bộ đồng phục đặc trưng."
  • 2."Ngày xưa ở Hà Nội có nhiều mã tà tuần tra trên phố."

Lưu ý khi sử dụng "mã tà"

Lưu ý về danh từ

"mã tà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mã tà"

mã tà là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, từ cũ) chỉ lính cảnh sát trong thời kỳ Pháp thuộc. Ví dụ: "Lính mã tà thường được biết đến với những bộ đồng phục đặc trưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này