ma quái

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma quái (Danh từ)

Ma và quái vật nói chung, thường dùng để chỉ những món đồ hay hiện tượng kỳ bí.

Ví dụ (2)
  • 1."Loài ma quái trong truyền thuyết thường khiến người ta khiếp sợ."
  • 2."Chuyện ma quái luôn thu hút sự chú ý của mọi người."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ma quái (Tính từ)

Mang tính chất bí ẩn và khó hiểu đến mức đáng sợ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thủ đoạn ma quái của hắn khiến nhiều người lo lắng."
  • 2."Bức tranh có một vẻ đẹp ma quái đầy hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "ma quái"

Lưu ý về tính từ

"ma quái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ma quái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ma quái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ma quái"

ma quái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Ma và quái vật nói chung, thường dùng để chỉ những món đồ hay hiện tượng kỳ bí. Ví dụ: "Loài ma quái trong truyền thuyết thường khiến người ta khiếp sợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này